hỗ trợ trực tuyến

Mr Cường

0917 199 444

anphucuong.jsc@gmail.com

Zalo: 0917 199 444

Mr Minh - Phòng Dự án

0985 2525 14

anphucuong.jsc@gmail.com

Zalo: 0985 2525 14

Mr Cương - QLHT Đại lý

097 3232 515

anphucuong.jsc@gmail.com

097 3232 515

Góp ý và Khiếu nại

091 3232 082

anphucuong.jsc@gmail.com

091 3232 082

50
Vận chuyển hàng tại kho
Dây cáp Điện
2
Trần Phú
Cadisun
Cadivi
Thiết bị điện
4
TBĐ Panasonic
TBĐ Schneider
TBĐ Sino
5
1
6
1
1
Điều hòa
8
Điều hòa Panasonic
Điều hòa Daikin
Điều hòa Mitsubishi Heavy
Kho sàn gỗ
10
Sàn gỗ Janmi
Sàn gỗ Robina
Sàn gỗ Maxwell
Tính công suất dây điện
STT TÊN THIẾT BỊ CÔNG SUẤT
(W)
SỐ
LƯỢNG
TỔNG CÔNG SUẤT
(W)
I Tầng 1     15,892
1 Motor cửa cuốn/cổng 750 1 750
2 Đèn ốp trần/ Đèn tường 20 7 140
3 Đèn cổng 20 2 40
4 Đèn tuýp led 1,2m 20 10 200
5 Đèn dowlight led âm trần 9 38 342
6 Đèn hắt trần led 20 32 640
7 Đèn trang trí 20 10 200
8 Quạt trần/Quạt đèn 150 1 150
9 Ti vi 150 3 450
10 Dàn nhạc 150 1 150
11 Máy nước uống nóng lạnh 600 1 600
12 Bể cá, Tiểu cảnh 150 1 150
13 Điều hòa 24000BTU 2400 1 2400
14 Quạt điện 40 2 80
15 Tủ lạnh 200 1 200
16 Bếp từ 4000 1 4000
17 Máy hút mùi 240 1 240
18 Nồi cơm điện 600 1 600
19 Lò vi sóng/Lò nướng 1000 1 1000
20 Bình nóng lạnh 5l 1500 1  
21 Máy bơm nước 1500 1 1500
22 Máy sấy tóc 1000 1 1000
23 Máy vi tính 500 1  
24 Đèn sưởi 1140 1 1140
25 Quạt hút thông gió 30 1 30
26 Bình nóng lạnh 20l 2000 1  
II Tầng 2     11,240
1 Đèn tuýp led 1,2m 20 8 160
2 Đèn dowlight led âm trần 9 20 180
3 Đèn hắt trần led 20 16 320
4 Đèn trang trí 20 10 200
5 Quạt điện 40 2 80
6 Máy vi tính 500 1  
7 Ti vi/Đầu, âm li 150 2 300
8 Tủ lạnh mini 100 1 100
9 Máy sấy tóc 1000 1 1000
10 Bàn ủi, Bàn là 1000 1  
11 Điều hòa 12000BTU 1200 2 24000
12 Đèn ốp trần 20 2 40
13 Đèn gương 10 2 20
14 Đèn sưởi 1140 2 2280
15 Quạt hút thông gió 30 2 60
16 Bình nóng lạnh 20l 2000 2 4000
III Tầng 3     4,210
1 Đèn tuýp led 1,2m 20 12 240
2 Đèn dowlight led âm trần 9 20 180
3 Đèn hắt trần led 20 8 160
3 Đèn trang trí 20 10 200
4 Quạt điện 40 1 40
5 Bình đun nước nóng 600 1  
6 Quạt điện 40 1 40
7 Ti vi 150 1 150
8 Điều hòa 9000BTU 800 1  
9 Đèn ốp trần 20 1 20
10 Đèn gương 10 1 10
11 Đèn sưởi 1140 1 1140
12 Quạt hút thông gió 30 1 30
13 Bình nóng lạnh 20l 2000 1 2000
14 Máy giặt 1500 1  

































































 (1HP = 750W = 9000BTU; Điều hòa 9000BTU = 750W + 50W Quạt dàn nóng = 800W )
II. BẢNG TỔNG HỢP CÔNG SUẤT

STT NGUỒN CẤP TỔNG CÔNG SUẤT
(W)
HỆ SỐ
(Không đồng thời)
CÔNG SUẤT THIẾT KẾ
(W)
1 Nguồn Tổng 31,342 0,8 25,074
2 Tầng 1 15,892 0,8 12,714
3 Tầng 2 11,240 0,8 8,992
4 Tầng 3 4,210 0,8 3,368
III. CÁCH TÍNH:
1. CÔNG THỨC TÍNH DÒNG ĐIỆN

(Tính tương tự cho các Nguồn khác: Ổ cắm, Bình nóng lạnh, Đèn chiếu sáng, Motor...)

Trong đó: 
I : Cường độ dòng điện (A-ampe)
                
P: Công suất tiêu thụ (W-watt)
               
U: Điện áp (V-vôn)
 Nguồn điện 1Pha - 220V; Nguồn điện 3Pha - 380V 

2. CÔNG THỨC TÍNH TIẾT DIỆN DÂY

Trong đó: S : Tiết diện dây (mm2
               
 Itt : Dòng điện chạy qua mặt cắt vuông (A-ampe)
               
 J : Mật độ dòng điện cho phép (A/mm2Jđồng = 6A/mm2Jnhôm = 4,5A/mm2
              0,7: Hệ số tính 70% Công suất định mức cho phép. 

3. CHỌN TIẾT DIỆN DÂY 
Chọn tiết diện Tiết diện tính toán 1 cấp (Để dự phòng an toàn và nâng cấp phụ tải nếu có)
BẢNG CÔNG SUẤT CHỊU TẢI CỦA DÂY ĐƠN

Tiết diện ruột dẫn Công suất chịu tải Tiết diện ruột dẫn Công suất chịu tải
0,75 mm2 ≤ 1,3 kW 4 mm2 ≤ 7,3 kW
1,0 mm2 ≤ 1,8 kW 6 mm2  ≤ 10,3 kW
1,5 mm2 ≤ 2,6 kW 10 mm2 ≤ 14,3 kW
2,5 mm2 ≤ 4,4 kW    
BẢNG CÔNG SUẤT CHỊU TẢI CỦA CÁP ĐIỆN
Tiết diện ruột dẫn Công suất chịu tải Tiết diện ruột dẫn Công suất chịu tải
Cách điện PVC
(ĐK-CVV)
Cách điện XLPE
(ĐK-CXV)
Cách điện PVC
(ĐK-CVV)
Cách điện XLPE
(ĐK-CXV)
4 mm2 ≤ 7,6 kW ≤ 9,8 kW 16 mm2 ≤ 17,8 kW ≤ 22,0 kW
6 mm2 ≤ 9,8 kW ≤ 12,4 kW 25 mm2 ≤ 23,6 kW ≤ 29,2 kW
10 mm2 ≤ 13,4 kW ≤ 17,0 kW 35 mm2 ≤ 29,0 kW ≤ 36,0 kW
      50 mm2 ≤ 37 kW ≤ 44 kW
4. CÔNG THỨC KIỂM TRA TIẾT DIỆN DÂY

(Kiểm tra tương tự cho các Nguồn khác)
Trong đó: P là Công suất thiết kế (kW)
                L là Chiều dài đường dây (m)
               S là Tiết diện dây chọn (mm2)

BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Tính công suất aptomat
Tính công suất aptomat 3pha
Tính công suất đèn chiếu sáng
Tính công suất điều hòa

Tính kích thước ống gió điều hòa

Điện 1 pha và Điện 3 pha
Kiểm tra lực ép cọc bê tông
Hướng dẫn tính thép sàn
Vận chuyển hàng hóa tiết kiệm
hỗ trợ trực tuyến

Mr Cường

0917 199 444

anphucuong.jsc@gmail.com

Zalo: 0917 199 444

Mr Minh - Phòng Dự án

0985 2525 14

anphucuong.jsc@gmail.com

Zalo: 0985 2525 14

Mr Cương - QLHT Đại lý

097 3232 515

anphucuong.jsc@gmail.com

097 3232 515

Góp ý và Khiếu nại

091 3232 082

anphucuong.jsc@gmail.com

091 3232 082

Tour du lịch
50
Vận chuyển hàng tại kho
Dây cáp Điện
2
Trần Phú
Cadisun
Cadivi
Thiết bị điện
4
TBĐ Panasonic
TBĐ Schneider
TBĐ Sino
5
1
6
1
1
Điều hòa
8
Điều hòa Panasonic
Điều hòa Daikin
Điều hòa Mitsubishi Heavy
Kho sàn gỗ
10
Sàn gỗ Janmi
Sàn gỗ Robina
Sàn gỗ Maxwell
Chúng tôi trên facebook
hotline